DANH SÁCH ĐỀ THI

E12CK2 - 2026 - Đề 01

Tiếng Anh 12 50 phút 60 câu
Thi tự do

E10-REVISION FOR THE SECOND TERT TEST

Tiếng Anh 10 50 phút 25 câu
Thi tự do

E12-ÔN TN THPT- ĐỀ 02

Tốt nghiệp THPT 50 phút 40 câu
Thi tự do

SGD Yên Bái 2026

Tốt nghiệp THPT ĐỀ PDF 50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN2026-Đề số 02

Tốt nghiệp THPT ĐỀ PDF 50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE - TN 2026 - Đề số 002

Tốt nghiệp THPT 50 phút 40 câu
Thi tự do

TEST 01 UNIT 10 LIFELONG LEARNING

Tiếng Anh 12 50 phút 40 câu
Thi tự do

E11-REVISION FOR THE SECOND TERM TEST-01

50 phút 23 câu
Thi tự do

E11-REVISION FOR THE SECOND TERM TEST-02

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE - TNTHPT - Đề số 03

Tốt nghiệp THPT 50 phút 40 câu
Thi tự do

E8-REVISION FOR THE SECOND TERM TEST

50 phút 80 câu
Thi tự do

E8-LISTENING- CK2

50 phút 30 câu
Thi tự do

E10-REVISION FOR THE SECOND TERM

50 phút 50 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT - ĐỀ 04

50 phút 40 câu
Thi tự do

E12-LUYỆN THI TN CHUYÊN ĐỀ "CỤM DANH TỪ"

30 phút 30 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT- ĐỀ 05

50 phút 40 câu
Thi tự do

TN2026 - Đề số 06

Tốt nghiệp THPT ĐỀ PDF 50 phút 40 câu
Thi tự do

E12-ÔN TH THPT- SẮP XẾP HỘI THOẠI

30 phút 29 câu
Thi tự do

MSE-E12-TN THPT-ĐỀ 07

50 phút 40 câu
Thi tự do

E12-ÔN TN THPT- COLLOCATIONS

50 phút 60 câu
Thi tự do

E12-ÔN TN THPT- COLLOCATION-02

50 phút 60 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT -ĐỀ 08

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT -ĐỀ 09

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT- 10

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT -ĐỀ 11

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT -ĐỀ 12

50 phút 40 câu
Thi tự do

E9- Unit 12: Career choices- VOCAB 01

20 phút 20 câu
Thi tự do

E9- Unit 12: Career choices- VOCAB & GRAMMAR -02

20 phút 20 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT -ĐỀ 13

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT- ĐỀ 14

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TUYỂN 10-E9-U12- GRAMMAR

20 phút 20 câu
Thi tự do

MSE-TUYỂN 10-E9-U12-READING 01

30 phút 20 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT - ĐỀ 15

50 phút 40 câu
Thi tự do

MSE-TN THPT - ĐỀ 16

50 phút 40 câu
Thi tự do
BẢNG XẾP HẠNG
1
Phan Công Duy (10A5 - THPT Phan Bội Châu)
7 bài thi
66.4
2
Lê Vũ Hà (10a5 - THPT Phan Bội Châu)
7 bài thi
59
3
Trần Bảo Nam (10a5 - THPT Phan Bội Châu)
6 bài thi
46.2
4
Nguyễn Lê Anh Nhật (10A5 - THPT SỐ 1 Phan Bội Châu)
4 bài thi
38.6
5
Đỗ Thiện Phong (10 Lý - THPT chuyên Chu Văn An)
3 bài thi
29.17
6
Hà Anh Tuấn (10a5 - THPT số 1 Phan bội Châu)
4 bài thi
28.6
7
Nguyễn Duy Nhật Minh (8A10 - Bồng Sơn)
3 bài thi
28.17
8
NGUYỄN LÊ GIA VỸ (10A5 - THPT SỐ 1 PBC)
3 bài thi
28
9
Trầm Nguyễn Nhã Phương (10A5 - THPt số 1 Phan Bội Châu)
4 bài thi
27.57
10
Trần Nguyễn Thiên Dung (Tuyển 10 - Tuyển 10)
3 bài thi
26.5
11
Lê Gia Khánh (10A5 - THPT số1 Phan Bội Châu)
4 bài thi
25.4
12
Trần Thanh Hải (10a5 - Trường thpt số phan bội châu)
3 bài thi
25.2
13
cao nguyễn gia hưng (10a5 - thpt số 1 phan bội châu)
5 bài thi
24.8
14
Võ Trần Yến Nhi (8A1 - THCS Hoài Đức)
3 bài thi
22.88
15
Phùng Hàn Thương (12A1 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
3 bài thi
19.66
16
Nguyễn Duy Nhật Mnh (8A10 - Bồng Sơn)
2 bài thi
19.63
17
Lê Xuân Trường (10A5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
2 bài thi
19.6
18
Mai Thiện Yên (10A5 - TRƯỜNG THCS SỐ 1 Phan BỘI CHÂU)
3 bài thi
19.15
19
Đỗ Thiện PHong (8A10 - THCS Bồng Sơn)
2 bài thi
19.08
20
Nguyễn lê hoàng nhân (8a8 - Trường trung học cơ sở bồng sơn)
2 bài thi
18.67
21
Trương Thị Mỹ Nhi (10a5 - THPT số 1 Phan Bội châu)
2 bài thi
18.4
22
Nguyễn lê hoàng nhân (8a8 - Trường trung học cơ sở bồng sơn)
2 bài thi
18.05
23
Lê Bảo Long (10a5 - THPT SỐ1 PHAN BỘI CHÂU)
2 bài thi
17.6
24
Phùng Hàn Thương (12A1 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
2 bài thi
16.64
25
Nguyễn thị Diễm kiều (9a4 - THPT Tăng Bạt Hổ)
2 bài thi
16.5
26
Lưu Trọng Hoàng Thiên (12a7 - THPT số 1 PBC)
2 bài thi
12
27
Nguyễn Dương Kỳ Anh (10A5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
2 bài thi
11.4
28
Trần Vĩnh Lợi (12A6 - THPT Số 1Phan Bội Châu)
3 bài thi
10.2
29
Nguyễn Quốc Trung (8A10 - THCS Bồng Sơn)
1 bài thi
10
30
Nguyễn Duy Nhật Mnh (8A10 - Bồng Sơn)
1 bài thi
10
31
Lâm Hoàng My (10a5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
10
32
Phạm Thị Diễm Quỳnh (10a5 - THPT Phan Bội Châu)
1 bài thi
10
33
Phạm Thị Diễm Quỳnh (10a5 - THPT Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.8
34
Đoàn Phương Tú Nhi (10a5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.8
35
Huỳnh Ngọc Gia Hân (10A5 - THPT số 1 Phan Bội châu)
1 bài thi
9.8
36
Lý Thị Mỹ Linh (10A5 - THPT PHAN BỘI CHÂU)
1 bài thi
9.8
37
Lâm Hoàng My (10a5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.8
38
Nguyễn Dương Kỳ Anh (10A5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.8
39
Phùng Hàn Thương (12a1 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.75
40
Đào Duy Huy (10A5 - THPT số1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
41
Cao Nguyễn Gia Hưng (10a5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
42
Lâm Hoàng My (10a5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
43
Nguyễn Dương Kỳ Anh (10A5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
44
Trần Nguyễn Bảo Hân (10a5 - THPT số 1 phan bội châu)
1 bài thi
9.6
45
Lê Xuân Trường (10A5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
46
Phan Công Duy (10A5 - THPT Phan Bội Cháu)
1 bài thi
9.6
47
Lê Xuân Trường (10A5 - THPT số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.6
48
Trần Thanh Hải (10a5 - Trường THPT Số1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.4
49
Nguyễn Dương Kỳ Anh (10A5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.4
50
Trần Bảo Nam (10A5 - THPT Số 1 Phan Bội Châu)
1 bài thi
9.4